Mã bưu chính tỉnh Bắc Ninh (Bac Ninh Zipcode, Postcode)

Mã bưu chính (hay còn gọi là Mã bưu điện) tên tiếng Anh là ZipcodePostcode hay Postal Code – là một chuỗi ký tự viết bằng chữ, hoặc bằng số hay tổ hợp của số và chữ, được viết bổ sung vào địa chỉ nhận thư với mục đích tự động xác định điểm đến cuối cùng của thư tín, bưu phẩm hoặc dùng để khai báo thông tin khi mua hàng trên các trang web quốc tế có yêu cầu nhập zipcode.

Ngoài ra, zipcode là mã cần thiết khi Google (Adsense), Facebook, Paypal… yêu cầu bạn nhập vào để xác minh địa chỉ thanh toán khi bạn mua hàng online ở các trang web bán hàng của nước ngoài, thanh toán quảng cáo Google, quảng cáo Facebook hay nếu bạn là dân MMO thì cũng cần nhập zipcode để nhận tiền từ nước ngoài.

Nhiều bạn thắc mắc zipcode Việt Nam (Mã bưu chính Quốc gia Việt Nam) chính xác có 05 số hay 06 số?

Xin trả lời luôn, mã bưu chính 06 ký tự là mã cũ từ năm 2004, còn mã 05 ký tự là mã mới bưu chính áp dụng từ năm 2018. Như vậy, bạn hãy sử dụng mã bưu chính mới có năm số nhé!

Vậy mã bưu chính của tỉnh Bắc Ninh là gì?

Sau khi tỉnh Bắc Ninh được sáp nhập với Bắc Giang theo Nghị quyết 60-NQ/TW năm 2025, hệ thống mã ZIP tại khu vực này cũng được điều chỉnh để phù hợp với địa giới hành chính mới. Hiện nay, mã zip Bắc Ninh được xác định bao gồm 2 đầu số là 1626.

Để sử dụng mã bưu chính một cách hiệu quả và chính xác, việc nắm rõ cấu trúc và ý nghĩa của các chữ số là rất quan trọng. 

Cấu trúc mã bưu chính Việt Nam (5 chữ số):

  • Chữ số thứ 1: Xác định mã vùng.
  • Chữ số thứ 1 và 2: Xác định mã tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 
  • Chữ số thứ 1 đến 4: Xác định mã quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
  • Chữ số thứ 5 (cuối cùng): Xác định đối tượng gán mã cụ thể, thường là bưu cục, phường, xã hoặc một địa chỉ cụ thể.
Việc hiểu và sử dụng đúng mã ZIP (mã bưu chính)  giúp các bưu cục và các hệ thống vận chuyển nhận diện chính xác địa điểm gửi và nhận bưu phẩm, từ đó đảm bảo việc giao nhận nhanh chóng, chính xác và tiết kiệm thời gian. Do đó, việc cập nhật mã ZIP Bắc Ninh mới nhất sau khi sáp nhập là điều cần thiết để đảm bảo mọi giao dịch, đăng ký và hoạt động vận chuyển được thực hiện suôn sẻ, không gặp sai sót.

Danh sách mã ZIP tỉnh Bắc Ninh mới nhất sau sáp nhập

Theo Nghị quyết 1654/NQ-UBTVQH15, Bắc Ninh sáp nhập với tỉnh Bắc Giang lấy tên là tỉnh Bắc Ninh; trung tâm chính trị - hành chính đặt tại tỉnh Bắc Ninh hiện nay. Tỉnh mới sau sáp nhập có 99 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 66 xã và 33 phường. Trong đó có 65 xã, 33 phường hình thành sau sắp xếp quy định tại Điều này và 01 xã không thực hiện sắp xếp là xã Tuấn Đạo.

Danh sách mã ZIP chi tiết dưới đây cho từng phường/xã/đơn vị tương đương trong tỉnh được đối chiếu từ Danh mục mã bưu chính quốc gia ban hành kèm Quyết định 2334/QĐ-BKHCN năm 2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ.

Số thứ tựĐối tượng gán mãMã bưu chính
1X. Chi Lăng16819
2X. Phù Lãng16826
3X. Yên Phong16220
4X. Văn Môn16218
5X. Tam Giang16215
6X. Yên Trung16213
7X. Tam Đa16211
8X. Tiên Du16420
9X. Liên Bão16419
10X. Tân Chi16416
11X. Đại Đồng16410
12X. Phật Tích16413
13X. Gia Bình16706
14X. Nhân Thắng16708
15X. Đại Lai16713
16X. Cao Đức16710
17X. Đông Cứu16717
18X. Lương Tài16620
19X. Lâm Thao16618
20X. Trung Chính16607
21X. Trung Kênh16611
22P. Kinh Bắc16114
23P. Võ Cường16118
24P. Vũ Ninh16111
25P. Hạp Lĩnh16120
26P. Nam Sơn16121
27P. Từ Sơn16318
28P. Tam Sơn16309
29P. Đồng Nguyên16307
30P. Phù Khê16312
31P. Thuận Thành16524
32P. Mão Điền16522
33P. Trạm Lộ16520
34P. Trí Quả16510
35P. Song Liễu16514
36P. Ninh Xá16518
37P. Quế Võ16827
38P. Phương Liễu16814
39P. Nhân Hòa16811
40P. Đào Viên16822
41P. Bồng Lai16820
42X. Đại Sơn26414
43X. Sơn Động26429
44X. Tây Yên Tử26427
45X. Dương Hưu26422
46X. Yên Định26418
47X. An Lạc26421
48X. Vân Sơn26410
49X. Biển Động26512
50X. Lục Ngạn26536
51X. Đèo Gia26534
52X. Sơn Hải26519
53X. Tân Sơn26517
54X. Biên Sơn26521
55X. Sa Lý26514
56X. Nam Dương26529
57X. Kiên Lao26526
58X. Lục Sơn26332
59X. Trường Sơn26330
60X. Cẩm Lý26321
61X. Đông Phú26310
62X. Nghĩa Phương26327
63X. Lục Nam26333
64X. Bắc Lũng26322
65X. Bảo Đài26313
66X. Lạng Giang26629
67X. Mỹ Thái26622
68X. Kép26610
69X. Tân Dĩnh26626
70X. Tiên Lục26618
71X. Yên Thế26727
72X. Bố Hạ26723
73X. Đồng Kỳ26724
74X. Xuân Lương26713
75X. Tam Tiến26714
76X. Tân Yên26830
77X. Ngọc Thiện26825
78X. Nhã Nam26811
79X. Phúc Hòa26809
80X. Quang Trung26813
81X. Hợp Thịnh26920
82X. Hiệp Hòa26932
83X. Hoàng Vân26912
84X. Đồng Việt26226
85X. Xuân Cẩm26924
86P. Chũ26506
87P. Phượng Sơn26531
88P. Tự Lạn26162
89P. Việt Yên26175
90P. Nếnh26169
91P. Vân Hà26166
92P. Bắc Giang26122
93P. Đa Mai26113
94P. Tiền Phong26219
95P. Tân An26215
96P. Yên Dũng26227
97P. Tân Tiến26117
98P. Cảnh Thụy26207
99X. Tuấn Đạo26425


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét